nerve /nə:v/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
(giải phẫu) dây thần kinh
((thường) số nhiều) thần kinh; trạng thái thần kinh kích động
to get on someone's nerves; to give someone the nerves → chọc tức ai; làm cho ai phát cáu
to have s fit of nerves → bực dọc, nóng nảy
khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực
a man with iron nerves; a man with nerves of steel → con người có khí phách cương cường; con người không gì làm cho xúc động được
to lose one's nerves → mất tinh thần, hoảng sợ
to strain every nerve → rán hết sức
(thông tục) sự táo gan, sự trơ tráo
to have the nerve to do something → có gan làm gì
(thực vật học) gân (lá cây)
(nghĩa bóng) bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não
not to know what nerves are
điềm tĩnh, điềm đạm
ngoại động từ
truyền sức mạnh (vật chất, tinh thần); truyền can đảm, truyền nhuệ khí
to nerve oneself
rán sức, lấy hết can đảm, tập trung nghị lực
@nerve
thần kinh; tinh thần
n. covering (tô pô) thần kinh của (cái) phủ
Các câu ví dụ:
1. Doctor Tran Chi Khoi, Ho Chi Minh City Hospital, said that the patient can move for such a long time because the blade penetrates without damaging nerves, blood vessels and tendons.
2. No nerves The health of China's banking sector, whose assets account for more than 90 percent of China's total financial assets, is a concern of global proportions, and investors and bankers have urged a tougher stance from the regulator.
3. Unfinished bridge wobbles nerves of Lang Son locals Construction of a new town square started in the northern province of Ninh Binh in 2009 with total investment of VND1.
4. Glaucoma makes vision and nerves gradually lose their function and become inactive.
Xem tất cả câu ví dụ về nerve /nə:v/