staff /stɑ:f/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
, số nhiều staves, staffsgậy, ba toong
gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực)
cán, cột
chỗ dựa, chỗ nương tựa
to be the staff of someone → là chỗ nương tựa của ai
(kỹ thuật) cọc tiêu, mia thăng bằng
(y học) dụng cụ mổ bóng đái
hiệu lệnh đường thông (cho người lái xe lửa)
(số nhiều staffs) (quân sự) bộ tham mưu
regimental staff → bộ tham mưu trung đoàn
staff officer → sĩ quan tham mưu
(số nhiều staffs) ban, bộ
editorial staff of a newspaper → ban biên tập một tờ báo
(số nhiều staffs) toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế; bộ phận
teaching staff → bộ phận giảng dạy
(số nhiều staves) (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) stave)
'expamle'>staff of life
bánh mì (coi như thức ăn cơ bản nuôi sống con người)
ngoại động từ
bố trí cán bộ nhân viên cho (một cơ quan); cung cấp cán bộ nhân viên cho (một cơ quan)
=to staff an office with capable cadres → bố trí cán bộ có khả năng cho một cơ quan
Các câu ví dụ:
1. High-level hospitals should resort to online or phone consultations to reduce the number of visitors, reduce or delay surgeries where possible and schedule staffing to take in Covid-19 patients in case there is a surge, the committee said.
Xem tất cả câu ví dụ về staff /stɑ:f/