ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ arguably

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng arguably


arguably

Phát âm


Ý nghĩa

* phó từ
  người ta có thể cho rằng

Các câu ví dụ:

1. The step, arguably procedural, means that the commission will assign Qualcomm's complaint to an administrative law judge for evidentiary hearings instead of dismissing it out of hand.

Nghĩa của câu:

Bước này, được cho là mang tính thủ tục, có nghĩa là ủy ban sẽ giao đơn khiếu nại của Qualcomm cho một thẩm phán luật hành chính để điều trần bằng chứng thay vì bác bỏ đơn khiếu nại đó.


2. Despite being deeply loved by the Mansson family and enjoying living conditions everyone arguably aspires to, Alma also realized she looked different from those around her with her darker skin and black hair.


Xem tất cả câu ví dụ về arguably

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…