ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ dual

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng dual


dual /'dju:əl/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi
dual ownership → quyền sở hữu tay đôi
dual control → sự điều khiển tay đôi
  (ngôn ngữ học) đôi
  (toán học) đối ngẫu
dual theorem → định lý đối ngẫu

danh từ

, (ngôn ngữ học)
  số đôi
  từ thuộc số đôi

@dual
  đối ngẫu

Các câu ví dụ:

1. Official statistics also show that some Vietnamese businesspeople hold dual citizenships.

Nghĩa của câu:

Số liệu thống kê chính thức cũng cho thấy một số doanh nhân Việt Nam có hai quốc tịch.


2. Aware of these problems, the KardiaChain engineering team under the leadership of CTO Huy Nguyen spent the past three years developing dual Node technology, boasting non-invasive, high-performance and decentralized features.


3. "KardiaChain’s dual network node is one of the core technologies that carry cryptographic proof across blockchains.


4. This will promote investment and business activities as well as contribute to the successful realization of dual goals: promoting socio-economic development and effectively preventing epidemics in Vietnam.


5. Under a dual onslaught of global warming and localized, urban heating, some of the world's cities may be as much as eight degrees Celsius (14.


Xem tất cả câu ví dụ về dual /'dju:əl/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…