ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ hug

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng hug


hug /hʌg/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  cái ôm chặt
  (thể dục,thể thao) miếng ghì chặt (đánh vật)

ngoại động từ


  ôm, ôm chặt
  ghì chặt bằng hai chân trước (gấu)
  ôm ấp, ưa thích, bám chặt
to hug an idea → ôm ấp một ý kiến, bám lấy một ý kiến
to hug oneself over something → thích thú một cái gì
  đi sát
the ship hugged the coast → tàu thuỷ đi sát bờ biển
  (+ on, for) to hug oneself tự hài lòng (về...), tự khen mình (về...)

Các câu ví dụ:

1. " 'I'm glad he's back' It was a stirring speech, and most senators rose to hug the warrior-senator afterwards.


Xem tất cả câu ví dụ về hug /hʌg/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…