ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ noon

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng noon


noon /nu:n/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  trưa, buổi trưa
  (nghĩa bóng) đỉnh cao nhất (trong sự nghiệp...)

Các câu ví dụ:

1. On the sides of the roads leading to the bridge, locals were selling iced tea and instant noodles to the visitors from noon to late night.

Nghĩa của câu:

Hai bên đường dẫn lên cầu, người dân địa phương bày bán trà đá, mì gói phục vụ du khách từ trưa đến khuya.


2. Flight VJ322, which had arrived from Phu Quoc Island with 217 passengers, landed at around noon at the Tan Son Nhat International Airport and skidded off the runway into a grass field.

Nghĩa của câu:

Chuyến bay VJ322, xuất phát từ đảo Phú Quốc với 217 hành khách, hạ cánh vào khoảng trưa tại sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất và trượt khỏi đường băng xuống một bãi cỏ.


3. On both sides of the road leading to the bridge, local people sell iced tea and instant noodles to serve visitors from noon until late.


4. At noon, the copper scavengers in the Le Duc Tho Street slum enjoy a relaxing moment.


5. It was around noon on Saturday when Tran Kieu Trinh, 21, and 20 other university students were typing away on their laptops.


Xem tất cả câu ví dụ về noon /nu:n/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…