gush /gʌʃ/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
sự phun ra, sự vọt ra
sự bộc lộ tràn trề, sự thổ lộ tràn trề (tình cảm)
a gush of anger → cơn giận đùng đùng
động từ
phun ra, vọt ra
oil gushes from a new well → dầu phun ra từ một giếng mới
blood gushes from a wound → máu vọt ra từ một vết thương
nói một thôi một hồi, phun ra một tràng
bộc lộ tràn trề, thổ lộ tràn trề (tình cảm...)
Các câu ví dụ:
1. "As if meeting the latest Voice artists hasn't been enough water cooler fodder, coach Kelly Rowland had to go all out on her Blind Auditions getup, a stunning turquoise creation by designer Cong Tri," gushed Australian newspaper Nine.
Xem tất cả câu ví dụ về gush /gʌʃ/