ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ mile

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng mile


mile /mail/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  dặm, lý
nautical mile → dặm biển, hải lý
  cuộc chạy đua một dặm
miles better
  (thông tục) tốt hơn nhiều lắm
miles easier
  (thông tục) dễ hơn nhiều lắm

@mile
  dặm
  geographical m. dặm địa lý
  nautical m. hải lý

Các câu ví dụ:

1. The concession, which leases for 50 years a bit more than half a square mile (160 hectares) to Viglacera, is the first granted by the development zone.

Nghĩa của câu:

Nhượng quyền, cho Viglacera thuê trong 50 năm với diện tích hơn nửa dặm vuông (160 ha), là lần đầu tiên được cấp bởi khu phát triển.


2. Since Émile firmly refused her request to have children, Angéla finally decided to accept Alfred's pleas and sleep with him.


3.   The skater, who took part in the Sochi Winter Olympics' qualifying rounds, then passed the flame to the next of more than 600 torchbearers who will lead it on a 103 km (64 mile) journey around the capital until Tuesday.


Xem tất cả câu ví dụ về mile /mail/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…