ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ sleek

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng sleek


sleek /sli:k/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ

+ (sleeky)
/'sli:ki/
  bóng, mượt
  mỡ màng béo tốt (gà, chim...)
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ)

ngoại động từ


  làm cho bóng, làm cho mượt

Các câu ví dụ:

1. Heineken James Bond packaging will be available in 330 ml bottles and cans (both sleek and regular version).

Nghĩa của câu:

Bao bì Heineken James Bond sẽ có sẵn trong chai và lon 330 ml (cả phiên bản kiểu dáng đẹp và thông thường).


2. DJ Soup can also be heard tearing up the turntables alongside fellow Madcapper, sleek The Elite on his album ‘sleekism’; the two are currently working together on an original collaboration through Madcap Records.


3. All of the almost 3,000 athletes competing at the upcoming Pyeongchang Winter Olympics are set to get perks including the latest $930 Samsung smartphones, top of the range new equipment to take home and sleek Nike uniforms.


Xem tất cả câu ví dụ về sleek /sli:k/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…