swap /swɔp/ (swap) /swɔp/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
(từ lóng) sự trao đổi, sự đổi chác
động từ
(từ lóng) đổi, trao đổi, đổi chác
to swop something for something → trao đổi vật no lấy vật kia
never swop horses while crossing the stream → không nên thay ngựa giữa dòng
Các câu ví dụ:
1. Decision postponed in New York A committee of the International swaps and Derivatives Association (ISDA) is weighing whether holders of PDVSA debt with default insurance -- credit default swaps -- can collect payment.
Nghĩa của câu:Quyết định bị hoãn lại ở New York Một ủy ban của Hiệp hội Hoán đổi và Phái sinh Quốc tế (ISDA) đang cân nhắc xem liệu những người nắm giữ khoản nợ PDVSA có bảo hiểm vỡ nợ - hoán đổi nợ tín dụng - có thể thu tiền thanh toán hay không.
Xem tất cả câu ví dụ về swap /swɔp/ (swap) /swɔp/