ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ urine

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng urine


urine /'ju rin/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  nước đái, nước tiểu

Các câu ví dụ:

1. The federation had announced in February that Vinh had failed a doping test, with his urine containing traces of exogenous testosterone, a substance banned by the World Anti-Doping Agency.

Nghĩa của câu:

Liên đoàn đã thông báo vào tháng Hai rằng Vinh đã không thành công trong cuộc kiểm tra doping, với nước tiểu của anh ta có dấu vết của testosterone ngoại sinh, một chất bị cấm bởi Cơ quan chống doping thế giới.


2. At the Asian Games 2018 held August 18 to September 2 in Indonesia's Jakarta, Vinh won a silver medal in the 61 kilogram category, his urine samples had tested negative for doping.

Nghĩa của câu:

Tại Á vận hội 2018 diễn ra từ 18/8 đến 2/9 tại Jakarta, Indonesia, Vinh đã giành HCB hạng 61 kg, mẫu nước tiểu của anh cho kết quả âm tính với doping.


3. Currently, urine probes can distinguish between red meat, fish and chicken, and provide a good indication of fat, sugar, fiber and protein intake.


4. To develop the urine test, researchers at three universities asked 19 volunteers to adhere to four diets ranging from ultra-healthy to artery-clogging.


5. They then analyzed urine samples from 300 participants in a previous study in which food intake was carefully monitored and found that the new test accurately reflected what they ate.


Xem tất cả câu ví dụ về urine /'ju rin/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…