ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ windows

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng windows


window /'windou/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  cửa sổ
French window → cửa sổ sát mặt đất
blank (blind, false) window → cửa sổ gi
  cửa kính (ô tô, xe lửa)
to lower (open) the window → hạ kính xuống
to raise (close) the window → nâng kính lên
rear window → kính hậu
  (thưng nghiệp) tủ kính bày hàng
in the window → bày ở tủ kính
  (quân sự), (hàng không) vật th xuống để nhiễu xạ
to have all one's goods in the window
  tỏ ra hời hợt nông cạn

Các câu ví dụ:

1. Each room and each corner has windows of different shapes and proportions.

Nghĩa của câu:

Mỗi phòng và mỗi góc đều có cửa sổ với hình dạng và tỷ lệ khác nhau.


2. Glass doors and windows allow sunlight to enter the house.


3. Bach Thi Minh Hanh said she has to keep all the doors and windows shut day and night but the smell remains unbearable.


4. Capital Airlines said the cracks had appeared on the windows and not the windshield as some passengers had claimed, the agency reported, citing a company statement.


5. Families living along the banks of the To Lich River do not open their doors and windows, trying their best to let the stench of garbage and garbage enter their homes.


Xem tất cả câu ví dụ về window /'windou/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…