ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ basis

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng basis


basis /'beisis/

Phát âm


Ý nghĩa

* (bất qui tắc) danh từ, số nhiều bases
/'beisi:z/
  nền tảng, cơ sở
  căn cứ (quân sự)

@basis
  cơ sở
  b. of intergers cơ sở của hệ đếm
  absolute b. (giải tích) cơ sở tuyệt đối
  intergity a. cơ sở nguyên
  orthogonal b. cơ sở thực giao
  transcendental b. (đại số) cơ sở siêu việt
  unitary b. cơ sở [unita đơn nguyên]

Các câu ví dụ:

1. “Dangun is a basis for Koreans to feel the necessity for pursuing harmony and unification,” he said.

Nghĩa của câu:

Ông nói: “Dangun là cơ sở để người Hàn Quốc cảm thấy sự cần thiết của việc theo đuổi sự hòa hợp và thống nhất.


2. “Dangun is a basis for seeing unification as something possible.

Nghĩa của câu:

“Dangun là một cơ sở để coi sự thống nhất là một cái gì đó có thể.


3. It hovered just above the neutral 50-point mark which separates expansion from contraction on a monthly basis.


4. Chinese Foreign Minister Wang Yi said the adoption of the framework had laid a solid foundation for talks that could begin this year, if "the situation in the South China Sea is generally stable and on a non-stop basis.


5. Locals said high tides are drowning streets in the area on a regular basis.


Xem tất cả câu ví dụ về basis /'beisis/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…