blame /bleim/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
sự khiển trách; lời trách mắng
to deserve blame → đáng khiển trách
lỗi; trách nhiệm
where does the blame lie for this failure? → ai chịu trách nhiệm về sự thất bại này?, trách nhiệm về sự thất bại này là ở đâu?
to bear the blame → chịu lỗ, chịu trách nhiệm
to lay the blame on somebody; to lay the blame at somebody's door → quy trách nhiệm về ai; đỗ lỗi cho ai
to lay the blame at the right door (on the right shoulders) → quy trách nhiệm đúng vào người phải chịu trách nhiệm
to shift the blame on somebody → đỗ lỗi cho ai
Các câu ví dụ:
1. "While blaming the Trump administration for remaining silent on violence against the Asian diaspora, Vietnamese-Americans are relieved that President Joe Biden is changing the tone.
2. "blaming other countries is always an easy, sure-fire way for politicians to whip up a storm over domestic economic woes, but finger-pointing and protectionism are counter-productive.
3. After 10 years, it has been seriously downgraded with local authorities blaming the increasing volume of vehicles traveling along the route for its deterioration.
Xem tất cả câu ví dụ về blame /bleim/