farm /fɑ:m/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
trại, trang trại, đồn điền
nông trường
a collective farm → nông trường tập thể
a state farm → nông trường quốc doanh
khu nuôi thuỷ sản
trại trẻ
(như) farm house
ngoại động từ
cày cấy, trồng trọt
cho thuê (nhân công)
trông nom trẻ em (ở trại trẻ)
trưng (thuê)
nội động từ
làm ruộng
Các câu ví dụ:
1. V farms' and 'Sai Gon farm', has promised to help Vietnam export and distribute its off-season mangos.
Nghĩa của câu:V Farms và 'Sai Gon Farm', đã hứa sẽ giúp Việt Nam xuất khẩu và phân phối xoài trái vụ.
2. A farm owner may harvest 400-500 kilograms of spring onions per day.
Nghĩa của câu:Một chủ trang trại có thể thu hoạch 400-500 kg hành lá mỗi ngày.
3. Early morning, several dogs have started barking in a 300-meter-square house located in the middle of a farm in Hung Long Commune, Saigon’s Binh Chanh District.
Nghĩa của câu:Sáng sớm, một vài con chó đã bắt đầu sủa trong ngôi nhà rộng 300 mét vuông nằm giữa một trang trại ở xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, Sài Gòn.
4. Twin Beans farm, Lam Dong Tents at Twin Beans farm in Lac Duong District, Lam Dong Province.
5. This strawberry farm deploys VietGap cultivation standards.
Xem tất cả câu ví dụ về farm /fɑ:m/