ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ irish

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng irish


irish /'aiəriʃ/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  (thuộc) Ai len

Các câu ví dụ:

1. irish broadcaster RTE reported that Hughes asked to be handed over to the U.

Nghĩa của câu:

Đài truyền hình Ireland RTE đưa tin rằng Hughes đã yêu cầu được giao cho Vương quốc Anh.


2. irish broadcaster RTE reported that Hughes had asked to be delivered to the UK.


3. Thirteen patients were on flight VN54, including 10 British, one irish and two Hanoians.


4. irish singer-songwriter Dolores O'Riordan, frontwoman of the multi-million selling rock band The Cranberries, died suddenly in London on Monday, aged 46, her publicist said.


5. irish Prime Minister Leo Varadkar was among the first to pay tribute, calling O'Riordan "the voice of a generation".


Xem tất cả câu ví dụ về irish /'aiəriʃ/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…