ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ lashed

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng lashed


lash /læʃ/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  dây buộc ở đầu roi
  cái roi
  cái đánh, cái quất; sự đánh, sự quất bằng roi
to be sentencel to the lash → bị phạt roi, bị phạt đòn
  lông mi ((cũng) eye lash)
  sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích
to be under the lash → bị đả kích gay gắt

động từ


  đánh, quất
to lash a horse across the back with a whip → quất roi vào lưng ngựa
to lash its tail → quất đuôi vào hông (thú)
to lash against the windows → tạt mạnh vào cửa sổ (mưa)
to lash [against] the shore → đánh vào bờ, đập vào bờ (sóng)
  kích thích, kích động
speaker lashes audience into a fury → diễn giả kích động những người nghe làm cho họ phẫn nộ
  mắng nhiếc, xỉ vả; chỉ trích, đả kích
  buộc, trôi
to lash two things together → buộc hai cái lại với nhau
to lash out
  đá bất ngờ (ngựa)
to lash out at someone
  chửi mắng như tát nước vào mặt ai
to lash out into strong language
  chửi rủa một thôi một hồi

Các câu ví dụ:

1. Two days later, Hanoi lashed out at Beijing for conducting military drills in the flashpoint area just a week ahead of the court's ruling, saying such actions only exacerbated regional security and maritime safety concerns.


Xem tất cả câu ví dụ về lash /læʃ/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…