promise /promise/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn
to keep to one's promise → giữ lời hứa
to break one's promise → không giữ lời hứa, bội ước
promise of marriage → sự hứa hôn
empty promise → lời hứa hão, lời hứa suông
(nghĩa bóng) triển vọng, hứa hẹn
a young man of promise → một thanh niên có triển vọng
'expamle'>land of promise
chốn thiên thai, nơi cực lạc
động từ
hứa, hứa hẹn, hẹn ước
=to promise someone something; to promise something to someone → hứa hẹn ai việc gì
this year promises good crops → năm nay hứa hẹn được mùa
làm cho hy vọng; báo hiệu, báo trước
the clouds promise rain → mây nhiều báo hiệu trời mưa
(thông tục) đảm bảo, cam đoan
I promise you, it will not be so easy → tôi cam đoan với anh, chuyện ấy sẽ không dễ thế đâu
promised land
chốn thiên thai, nơi cực lạc
to promise oneself something
tự dành cho mình trong tương lai cái gì (điều thích thú...)
to promise well
có triển vọng tốt
Các câu ví dụ:
1. V Farms' and 'Sai Gon Farm', has promised to help Vietnam export and distribute its off-season mangos.
Nghĩa của câu:V Farms và 'Sai Gon Farm', đã hứa sẽ giúp Việt Nam xuất khẩu và phân phối xoài trái vụ.
2. In 2015 the developer of the project, promised to pay buyers 15 percent a year, but has not so far.
Nghĩa của câu:Vào năm 2015, chủ đầu tư của dự án đã hứa trả cho người mua 15% một năm, nhưng đến nay vẫn chưa thực hiện.
3. It said it was doing an internal restructuring to review and cut discounts, and promised to resume purchases of Vietnamese apparel after two weeks, she added.
4. Corpse in street, no aid A lifeless body caked in blood and mud lies in the street for days, and promised food and water supplies fail to materialize.
5. Indonesia has a patchy aviation safety record and President Joko Widodo promised to review the country's aging air force fleet last year after a military transport plane crashed killing more than 100 people.
Xem tất cả câu ví dụ về promise /promise/