ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ Receipt

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng Receipt


Receipt

Phát âm


Ý nghĩa

  (Econ) Số thu.

Các câu ví dụ:

1. Businesses in Ho Chi Minh City have been anxiously waiting for shipments since early September when Korea's largest container shipping company declared bankruptcy and applied for Receipt.


2. Not only attracting amateurs, VnExpress Marathon Quy Nhon also gathers the leading professional runners in Vietnam thanks to its perfect service from registration, Receipt, distribution of BIBs to support on the track.


Xem tất cả câu ví dụ về Receipt

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…