apparent /ə'pærənt/
Phát âm
Ý nghĩa
tính từ
rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài
apparent to the maked eyes → mắt trần có thể nhìn rõ được
rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được
bề ngoài, có vẻ
(vật lý) hiện ngoài, biểu kiến
heir apparent
hoàng thái tử
@apparent
(Tech) biểu kiến, bề ngoài
@apparent
bề ngoài
Các câu ví dụ:
1. Foreign blockbusters stomping domestic films in Vietnam isn’t just a holiday fling; the trend has been apparent for a long time.
Nghĩa của câu:Phim bom tấn nước ngoài soán ngôi phim trong nước ở Việt Nam không chỉ là một kỳ nghỉ lễ; xu hướng đã rõ ràng trong một thời gian dài.
2. A separate study published in The Lancet Public Health medical journal found that vaccines were likely to be effective against the British variant since there was no apparent increase in reinfection rate when compared to non-U.
3. But in 2008, Hanoimilk's products were suspected of being contaminated with melamine, a chemical compound used to make plastic and illegally added to food to increase the apparent protein content.
4. Earlier this month the pine trees suddenly began to wither for no apparent reason.
5. Two new trees had also been planted in the small space between the ditch and the line with the South, the diplomat told Reuters, in an apparent effort to make it more difficult for would-be defectors to drive across the ground.
Xem tất cả câu ví dụ về apparent /ə'pærənt/