attacker
Phát âm
Ý nghĩa
* danh từ
kẻ tấn công, người tấn công
Các câu ví dụ:
1. The police recently received complaints from a group of foreign women that they were attacked violently, with the attackers throwing bricks at them or hitting them with belts.
Nghĩa của câu:Cảnh sát gần đây đã nhận được khiếu nại từ một nhóm phụ nữ nước ngoài rằng họ đã bị tấn công dữ dội, với những kẻ tấn công ném gạch vào họ hoặc đánh họ bằng thắt lưng.
2. Patrols and surveillance increased after the collision, in case there were more attackers.
3. After a year marked by devastating cyber attacks and breaches, online attackers are expected to become even more destructive in 2018, security researchers said Wednesday.
4. Police on Monday named two of the attackers and said they were trying to identify a third.
5. Image of one of the dead attackers wearing an Arsenal shirt.
Xem tất cả câu ví dụ về attacker