ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ behaving

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng behaving


behave /bi'heiv/

Phát âm


Ý nghĩa

động từ


  ăn ở, đối xử, cư xử
to behave kindly towards someone → đối xử tốt với ai
'expamle'>to behave oneself
  cư xử (ăn ở) cho phải phép
=he does not know how to behave himself → nó không biết cách ăn ở (cho phải phép)
  chạy (máy móc...)
how is new watch behaving? → cái đồng hồ đeo tay mới của anh chạy như thế nào?

@behave
  (Tech) chạy, vận hành (máy) = run

Các câu ví dụ:

1. Foreign Minister Khawaja Asif said the United States was behaving towards Pakistan as "a friend who always betrays" after Washington suspended aid and President Donald Trump accused Islamabad of lies and deceit over many years.


2. China is behaving like a "bully" with its militarization of islands in the South China Sea, Republican U.


3. On Tuesday, Trump asserted that he would respond with "fire and fury" towards North Korea, which he previously said "is behaving in a very dangerous way and something will have to be done to address this.


Xem tất cả câu ví dụ về behave /bi'heiv/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…