ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ belly

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng belly


belly /'beli/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  bụng; dạ dày
with an empty belly → bụng đói
to be belly pinched → kiến bò bụng, đói
  bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm)
'expamle'>a hungry belly has no ears
  (tục ngữ) bụng đói thì tai điếc

động từ


  (thường) → out phồng ra (cánh buồm...)

Các câu ví dụ:

1. Floods claim 15 lives in central Vietnam Farmed lobsters and sweet snails in Xuan Canh Commune all went belly up in the flash flood that swept through Phu Yen Province.

Nghĩa của câu:

Lũ cướp đi sinh mạng của 15 người ở miền Trung Việt Nam Tôm hùm nuôi và ốc ngọt ở xã Xuân Cảnh đều chết chìm trong trận lũ quét qua tỉnh Phú Yên.


2. Similar to other varieties, this type of bot loc is made from tapioca starch with a shrimp and pork belly filling for flavor and aroma.


3. On rainy nights, there are few people on the streets so you can enjoy the peace, warm your belly and watch the rain drops.


Xem tất cả câu ví dụ về belly /'beli/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…