Derivative
Phát âm
Ý nghĩa
(Econ) Đạo hàm.
+ Mức thay đổi của BIẾN PHỤ THUỘC của một hàm trên một đơn vị của thay đổi trong BIẾN ĐỘC LẬP được tính trong một khoảng vô cùng nhỏ với biến độc lập.
Các câu ví dụ:
1. Decision postponed in New York A committee of the International Swaps and derivatives Association (ISDA) is weighing whether holders of PDVSA debt with default insurance -- credit default swaps -- can collect payment.
Nghĩa của câu:Quyết định bị hoãn lại ở New York Một ủy ban của Hiệp hội Hoán đổi và Phái sinh Quốc tế (ISDA) đang cân nhắc xem liệu những người nắm giữ khoản nợ PDVSA có bảo hiểm vỡ nợ - hoán đổi nợ tín dụng - có thể thu tiền thanh toán hay không.
2. The emergence of the derivatives market will strengthen the country's stock market by providing more instruments to hedge and manage risks in a bid to attract more investors.
3. ” The plan for opening a derivatives market was approved by former Prime Minister Nguyen Tan Dung in 2014.
4. In Southeast Asia, only Singapore and Thailand have already opened derivatives markets.
Xem tất cả câu ví dụ về Derivative