ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ grower

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng grower


grower /'grouə/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  người trồng
  cây trồng
a rapid grower → cây lớn nhanh
a slow grower → cây mọc chậm

Các câu ví dụ:

1. Hoang Manh Thu, a coffee grower in Dak Lak province, said his coffee output has jumped by 10 to 12 percent since he started using Nestle’s sprinkler system.


2. Ha, another coffee grower in Lam Dong, said his family’s three-hectare coffee farm needs to be harvested now, but seasonal workers from the provinces of Binh Thuan, Ninh Thuan and Khanh Hoa are afraid of contracting Covid and refuse to travel.


Xem tất cả câu ví dụ về grower /'grouə/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…