infant /'infənt/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
đứa bé còn ãm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi)
(pháp lý) người vị thành niên
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (nghĩa bóng) người mới vào nghề, lính mới
tính từ
còn thơ ấu, ở tuổi còn thơ
còn trứng nước
(pháp lý) vị thành niên
Các câu ví dụ:
1. Photo by AFP/Handout Indonesia's National Transportation Safety Committee (NTSC) said there were 178 adult passengers, one child, two infants, two pilots and six cabin crew on board flight JT 610.
2. It is estimated that in Vietnam, chronic hepatitis B infection rates are 10-20 percent among pregnant women, which translates into roughly 55,000 infants born with the virus each year.
3. So far 2,768 infants have been fed the donated milk.
4. Located at the Da Nang Hospital for Women and Children, the bank aims to provide donor milk to 3,000 to 4,000 at-risk infants each year.
5. Prolonged iodine deficiency can cause nerve damage among infants and children; and make pregnant women suffer miscarriage or go into preterm labor.
Xem tất cả câu ví dụ về infant /'infənt/