ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ kidney

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng kidney


kidney /'kidni/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  (giải phẫu) quả cật, quả bầu dục (lợn, bò... làm đồ ăn)
  tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng
a man of that kidney → người thuộc cái hạng như vậy; người có tính khí như vậy
to be of the same kidney → cùng một tính khí; cùng một guộc
  khoai tây củ bầu dục ((cũng) kidney potato)

Các câu ví dụ:

1. Tran Van Phuong (in blue) stands trial in Hanoi for brokering kidney trades, February 13, 2020.


2. This prompted him to organize a kidney brokerage round.


3. In total, Phuong successfully brokered six kidney trading cases to gain an illegal profit of nearly 500 million dong, prosecutors testified in court.


4. The woman died of end-stage kidney failure, septic shock and multiple organ failure and Covid-19, while the man is confirmed to die of end-stage kidney failure, sepsis, acute heart failure and Covid-19, the Ministry of Health said.


5. Investigators said the two men, both Hanoi residents, had once sold their own kidneys and thus having experiences in the process and required procedures for illegal kidney trade.


Xem tất cả câu ví dụ về kidney /'kidni/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…