machete /'mætʃit/ (machete) /mə'tʃeiti/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
dao rựa (để chặt mía)
dao (dùng làm vũ khí)
Các câu ví dụ:
1. Despite how black the waters are, he is not as concerned about the pollution as he is about other objects that he has to encounter on the canal bed, including knives, machetes, pieces of broken glasses and even human corpses.
Nghĩa của câu:Mặc dù nước đen đến mức nào, anh ta không lo lắng về ô nhiễm như anh ta về những đồ vật khác mà anh ta phải gặp trên lòng kênh, bao gồm dao, dao rựa, mảnh kính vỡ và thậm chí cả xác người.
Xem tất cả câu ví dụ về machete /'mætʃit/ (machete) /mə'tʃeiti/