ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ reformed

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng reformed


reformed

Phát âm


Ý nghĩa

* tính từ
  cải cách; cải lương; cải tổ
  cách tân; cải thiện

Các câu ví dụ:

1.   Cai luong, roughly translated as "reformed theater", is a form of Vietnam modern folk opera tradition combining music and acting.

Nghĩa của câu:

Cải lương, tạm dịch là "sân khấu cải lương", là một loại hình nghệ thuật hát bội dân gian hiện đại của Việt Nam kết hợp giữa âm nhạc và diễn xuất.


2. " She headed to Canada, where she gave birth to her third child, but The Cranberries reformed in 2009 after getting together for a one-off show.


Xem tất cả câu ví dụ về reformed

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…