restore /ris'tɔ:/
Phát âm
Ý nghĩa
ngoại động từ
hoàn lại, trả lại
to restore something to someone → trả lại vật gì cho ai
sửa chữa lại, phục hồi lại, xây dựng lại như cũ (toà nhà, bức tranh...)
phục (chức)
to restore someone to his former post → phục hồi lại chức vị cho người nào
đặt lại chỗ cũ
to restore something to its place → đặt lại vật gì vào chỗ cũ
khôi phục lại, hồi phục (sức khoẻ...); lập lại
to restore one's health → hồi phục sức khoẻ
to restore peace → lập lại hoà bình
tạo lại (hình dạng của một con vật đã tuyệt giống, một công trình xây dựng đã đổ nát)
@restore
phục hồi, xây dựng lại
Các câu ví dụ:
1. As a three-day international reconstruction conference got underway in Kuwait, officials were seeking pledges from donors and investors to restore Iraq's devastated homes, schools, hospitals and economic infrastructure.
Nghĩa của câu:Khi hội nghị tái thiết quốc tế kéo dài 3 ngày đang diễn ra tại Kuwait, các quan chức đang tìm kiếm cam kết từ các nhà tài trợ và nhà đầu tư để khôi phục lại những ngôi nhà, trường học, bệnh viện và cơ sở hạ tầng kinh tế bị tàn phá của Iraq.
2. Many electrical appliance sellers who don't want to miss the current trend are advertising these devices with false and unrealistic claims that they kill bacteria, viruses, mold spores in air, restore balanced humidity levels, etc.
3. Ly Khuong Joint Stock Company was ordered to demolish the houses and restore the area to its original state.
4. Without foreign tourists, airlines are coordinating with major travel agencies and resorts to build stimulus packages to restore the domestic tourism market.
5. The self-employed family had to then borrow nearly VND100 million to restore the damage.
Xem tất cả câu ví dụ về restore /ris'tɔ:/