traction /'trækʃn/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
sự kéo
sức kéo
electric traction → sức kéo bằng điện
Các câu ví dụ:
1. But there is still a lot of potential for cashless payment to grow in Vietnam, the report said, noting that with over 70 million mobile users and 64 million internet users, e-wallet payments are set to gain more traction in the coming time.
Nghĩa của câu:Nhưng vẫn còn nhiều tiềm năng để thanh toán không dùng tiền mặt phát triển ở Việt Nam, báo cáo cho biết, lưu ý rằng với hơn 70 triệu người dùng di động và 64 triệu người dùng internet, thanh toán bằng ví điện tử sẽ tăng thêm sức hút trong thời gian tới.
2. The evidences suggest the economy is still struggling for traction despite a flurry of support measures.
3. I'll say it again: the American model of liberal arts education may not be as popular here, but it is gaining traction in Asia.
Xem tất cả câu ví dụ về traction /'trækʃn/