umbrella /ʌm'brelə/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
ô, dù; lọng
to put up one's umbrella → gương dù lên
(nghĩa bóng) cai ô bảo vệ (về mặt chính trị); sự bảo vệ
màn yểm hộ (bằng máy bay chiến đấu)
lưới đạn che (để chống máy bay địch)
(động vật học) dù (của con sửa)
Các câu ví dụ:
1. All data collected from the stations will be sent to the environment department, which will make air quality forecasts, Luu Thi Thanh Chi, deputy head of the department, said at an umbrella conference.
Xem tất cả câu ví dụ về umbrella /ʌm'brelə/