ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ worry

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng worry


worry /'wʌri/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  sự lo lắng; điều lo nghĩ
  sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu
  sự nhạy (của chó săn)

ngoại động từ


  quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu
to worry someone with foolish questions → quấy rầy người nào bằng những câu hỏi ngớ ngẩn
to be dreadfully worried → rất lo phiền

nội động từ


  lo, lo nghĩ
don't worry → đừng lo
to worry about little things → lo vì những việc linh tinh
to wear a worried look → nét mặt có vẻ lo nghĩ
  nhay (chó)
to worry along
  vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn
to worry out
  lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề)
I should worry
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào

Các câu ví dụ:

1. Although the government has clearly stated that the referendum results will not impact the court's original decision to legalise gay marriage, LGBT campaigners worry that their newly won rights will be weakened.

Nghĩa của câu:

Mặc dù chính phủ đã tuyên bố rõ ràng rằng kết quả trưng cầu dân ý sẽ không ảnh hưởng đến quyết định ban đầu của tòa án về việc hợp pháp hóa hôn nhân đồng tính, các nhà vận động LGBT lo lắng rằng các quyền mới giành được của họ sẽ bị suy yếu.


2. May data, however, have suggested a loss of momentum, and economists worry that if policymakers hold off on additional stimulus the economy will decelerate further in the second half of the year.


3. are watching the election closely and hoping Trump will be defeated so they don't have to worry about their immigration status.


4. We hope the government will adjust the current regulations so that the center can continue to operate without having to worry about money.


5. Some Republicans say they worry that any third-party candidate would only siphon votes away from Trump and help Clinton win the election.


Xem tất cả câu ví dụ về worry /'wʌri/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…