ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ worrying

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng worrying


worrying

Phát âm


Ý nghĩa

* tính từ
  gây ra lo lắng cho ai, gây lo nghĩ
  nhiều lo lắng, nhiều lo nghĩ

Các câu ví dụ:

1. Even more worrying, researchers found that areas that were once considered "stable and immune to change" in East Antarctica, are shedding quite a lot of ice, too, said the study.

Nghĩa của câu:

Đáng lo ngại hơn nữa, các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng các khu vực từng được coi là "ổn định và miễn nhiễm với sự thay đổi" ở Đông Nam Cực, cũng đang đổ khá nhiều băng, nghiên cứu cho biết.


2. "Test results of water samples in Da Nang show no problem so we, as well as everyone else, can go for a swim without worrying.


3. Frustrated by the lack of chicken feet and constantly worrying about street food safety, Facebook became my unexpected lifesaver.


4. He said it was seriously worrying that these online gangsters attract a huge following among the youth who treat them like idols, asking for photos and autographs.


5. " He said the "principled security network" he envisaged represented "the next wave in Asia-Pacific security" and could also help protect against "Russia's worrying actions" and the "growing strategic impact of climate change.


Xem tất cả câu ví dụ về worrying

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…