hug /hʌg/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
cái ôm chặt
(thể dục,thể thao) miếng ghì chặt (đánh vật)
ngoại động từ
ôm, ôm chặt
ghì chặt bằng hai chân trước (gấu)
ôm ấp, ưa thích, bám chặt
to hug an idea → ôm ấp một ý kiến, bám lấy một ý kiến
to hug oneself over something → thích thú một cái gì
đi sát
the ship hugged the coast → tàu thuỷ đi sát bờ biển
(+ on, for) to hug oneself tự hài lòng (về...), tự khen mình (về...)
Các câu ví dụ:
1. D’ran Town, hugging Da Nhim Lake, is one of Lam Dong's main tourist attractions, together with charming Da Lat and poetic B’Lao (Bao Loc).
Nghĩa của câu:Thị trấn D'ran nằm ôm hồ Đa Nhim, là một trong những điểm thu hút khách du lịch chính của Lâm Đồng, cùng với Đà Lạt quyến rũ và B'Lao (Bảo Lộc) thơ mộng.
Xem tất cả câu ví dụ về hug /hʌg/