justified
Phát âm
Ý nghĩa
* tính từ
(justified in doing something) có lý do chính đáng để làm điều gì
As the goods were damaged, she felt fully justified in asking for money back →Do hàng hoá bị hư hao, cô ta thấy có đủ lý do chính đáng để đòi tiền lại
hợp lý, đã được chính minh là đúng
justified criticism/suspicion/anger →sự phê phán/sự nghi ngờ/sự tức giận cò lý do chính đáng
Các câu ví dụ:
1. Meanwhile, 46%, mainly from the manufacturing sector, justified their expansion plan by saying that Vietnam has more growth potential.
2. Vanessa Barrs, professor of companion animal health at City University of Hong Kong, said the move to cull the hamsters up for sale could be justified on public health protection grounds, but fears of infection at home were overblown.
Xem tất cả câu ví dụ về justified