transparency /træns'peərənsi/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
(như) transparence
kính ảnh phim đèn chiếu
giấy bóng kinh
His (Your) Transparency
(đùa cợt); đuỵ iến uyên thưa tướng công
Các câu ví dụ:
1. The lack of transparency, low competitiveness and failing to meet basic business standards are challenges that unregistered household businesses face, he added.
Nghĩa của câu:Ông nói thêm, sự thiếu minh bạch, tính cạnh tranh thấp và không đáp ứng được các tiêu chuẩn kinh doanh cơ bản là những thách thức mà các hộ kinh doanh chưa đăng ký phải đối mặt.
2. China has been repeatedly criticised for a lack of transparency in its defence spending and its intentions.
3. The report also said that transparency in Vietnam's real estate markets has been steadily improving in recent years with better access to market information and increased availability of market data.
4. Facebook said Friday it would take steps to deliver on a promise to reveal backers of political advertisements to boost transparency in the wake of criticism of the social network's role in the 2016 U.
5. The leading social platform said it will begin testing and refining political ad transparency tools next month in Canada, with the goal of making them live in the US before next year'selection.
Xem tất cả câu ví dụ về transparency /træns'peərənsi/