shield /ʃi:ld/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
cái mộc, cái khiên
tấm chắn, lưới chắn (ở máy)
người che chở, vật che chở
(sinh vật học) bộ phận hình khiên
miếng độn (ở cổ áo, nách áo, cho khỏi bẩn mồ hôi...)
the other side of the shield
mặt trái của vấn đề
ngoại động từ
che chở
bao che, che đậy, lấp liếm
(kỹ thuật) chắn, che
@shield
(vật lí) màn chắn, tấm chắn
Các câu ví dụ:
1. The cloth cap shields him from the rain and sun on the shore; and prevents hair from getting in his eyes every time he emerges out of the black waters to catch his breath.
Nghĩa của câu:Chiếc mũ vải che mưa nắng cho anh trên bờ; và ngăn không cho tóc dính vào mắt mỗi khi anh ta ngoi lên khỏi vùng nước đen để lấy hơi.
2. "There are also reports of several hundred families being used as human shields by ISIL in the centre of Falluja.
Xem tất cả câu ví dụ về shield /ʃi:ld/