ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ traumatized

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng traumatized


traumatize

Phát âm


Ý nghĩa

  Cách viết khác : traumatise

Các câu ví dụ:

1. Quynh Ngoc, a caregiver at the center, said that when they first arrived, the children were often taciturn and rigid, traumatized by the abuse they suffered.


2. Yet another girl, who had been rescued after being trafficked to Singapore, was so traumatized that she screamed often, had nightmares and ran aimlessly back and forth around the house for a very long time.


Xem tất cả câu ví dụ về traumatize

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…