ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ captures

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng captures


capture /'kæptʃə/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  sự bắt giữ, sự bị bắt
  sự đoạt được, sự giành được
  người bị bắt, vật bị bắt

ngoại động từ


  bắt giữ, bắt
  đoạt được, lấy được, chiếm được, giành được, thu hút
to capture the attention of... → thu hút được sự chú ý của...

@capture
  (Tech) bắt (d); bắt (đ)

@capture
  sự bắt

Các câu ví dụ:

1. This photo captures Mount Everest, the highest peak of the Himalayas.


2.   First used in the 1970s, the magnetic stripe card is now showing less reliability as thieves can easily steal cardholder information by using a “skimmer”, a device that captures the details in the card without the users knowing.


3. ‘Buddhist Prayers’ captures the scene of hundreds of Buddhist followers praying with floral garlands and colored lanterns on the Quan Am Bodhisattva Buddha Day on October 29 last year at the Dien Quang Pagoda in the northern province of Bac Ninh.


Xem tất cả câu ví dụ về capture /'kæptʃə/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…