ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ capture

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng capture


capture /'kæptʃə/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  sự bắt giữ, sự bị bắt
  sự đoạt được, sự giành được
  người bị bắt, vật bị bắt

ngoại động từ


  bắt giữ, bắt
  đoạt được, lấy được, chiếm được, giành được, thu hút
to capture the attention of... → thu hút được sự chú ý của...

@capture
  (Tech) bắt (d); bắt (đ)

@capture
  sự bắt

Các câu ví dụ:

1. Solomon Star daily cited a police statement as saying the police received tip-offs from locals and cooperated with fisheries officers to capture the three boats late Sunday evening.

Nghĩa của câu:

Nhật báo Solomon Star trích dẫn một tuyên bố của cảnh sát cho biết cảnh sát đã nhận tiền boa từ người dân địa phương và hợp tác với các nhân viên ngư nghiệp để bắt ba chiếc thuyền vào tối Chủ nhật.


2. For example, at the co-hosted Fundoo booth, visitors can get their hands on state-of-the-art AI technology, cleverly used to capture personalized videos of introspection.


3. But Taiwan's Council of Agriculture warned the ban would lead to a deterioration in the quality of shelters through a surging intake or it may discourage the capture of strays.


4. Today, the system mainly serves students and low-income workers, and in order to attract more passengers and capture 20-35% of the travel market, experts estimate the number of vehicles that need to be transported.


5. A man uses his smartphone to capture blooming trumpet flowers on a sidewalk of Dien Bien Phu Street in Binh Thanh District.


Xem tất cả câu ví dụ về capture /'kæptʃə/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…