ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ recruit

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng recruit


recruit /ri'kru:t/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  lính mới
  hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào...)

động từ


  mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...)
  bổ sung chỗ trống
  phục hồi; lấy sức khoẻ lại
to recruit one's health → phục hồi sức khoẻ
to go to the seaside to recruit → ra biển để nghỉ ngơi lấy lại sức khoẻ

Các câu ví dụ:

1. In Dong Nai, for instance, businesses that allow overtime find it easy to recruit workers, he says.

Nghĩa của câu:

Ví dụ, ở Đồng Nai, các doanh nghiệp cho phép làm thêm giờ rất dễ tuyển dụng lao động, ông nói.


2. However, current regulations allow it to recruit only one for every two retired officers, he said.


3. At the end of that year, Nha returned to Vietnam to recruit several people to use stolen credit card numbers to make purchases in other countries and deliver them to Vietnam for him.


4. Van Dinh Trang, lead research coordinator, said the National Hospital for Tropical Diseases in Hanoi began to recruit donors starting Monday.


5. Amazon Global Sales is a business established to recruit more Vietnamese merchants on Amazon, seeking to promote e-commerce activities between Vietnam and the largest export market in the United States.


Xem tất cả câu ví dụ về recruit /ri'kru:t/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…