ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ rehabilitated

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng rehabilitated


rehabilitate /,ri:ə'biliteit/

Phát âm


Ý nghĩa

ngoại động từ


  phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ...)
  cải tạo giáo dục lại (những người có tội)
  xây dựng lại, khôi phục lại (đất nước...)
  (y học) tập luyện lại (những người bị tê bại)
  sắp xếp lại bậc (cho công nhân...)

Các câu ví dụ:

1. Since, I have thought if disabled cats and dogs were looked after and had a chance to move around, they could be rehabilitated," Ngoc said.

Nghĩa của câu:

Từ đó, tôi đã nghĩ nếu những chú chó mèo khuyết tật được chăm sóc và có cơ hội đi lại thì chúng có thể được phục hồi sức khỏe ”, anh Ngọc nói.


Xem tất cả câu ví dụ về rehabilitate /,ri:ə'biliteit/

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…