ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ crafting

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng crafting


craft /krɑ:ft/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  nghề, nghề thủ công
  tập thể những người cùng nghề (thủ công)
  mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo
  (số nhiều không đổi) (hàng hải) tàu
  (số nhiều không đổi) máy bay
  (the Craft) hội tam điểm

Các câu ví dụ:

1. Artist's info: Xhin, pronounced ”Sheen”, is a Singaporean dance and electronic music DJ who has been crafting ominous cuts of cutting-edge electronic music since 1997.

Nghĩa của câu:

Thông tin nghệ sĩ: Xhin, phát âm là "Sheen", là một DJ nhạc điện tử và khiêu vũ người Singapore, người đã tạo ra những bản nhạc điện tử tiên tiến đáng ngại kể từ năm 1997.


2. It was originally known for agricultural tools before street blacksmiths began crafting more complex objects to support the industrial boom under the French, who built roads.


3. Addressing colleagues, Democrat Schumer said it was "our moral obligation" to protect dreamers, and the Senate is eyeing crafting a deal on Feb.


4. The United States is crafting a plan for a drawdown of staff from the American embassy in Havana in response to still-unexplained incidents that have harmed the health of someU.


Xem tất cả câu ví dụ về craft /krɑ:ft/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…