ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ decorating

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng decorating


decorate /'dekəreit/

Phát âm


Ý nghĩa

ngoại động từ


  trang hoàng, trang trí
  tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương; gắn huy chương (cho ai)

Các câu ví dụ:

1. It took him a month to finish decorating the place.


2. He also used a lot of red color in decorating the place.


3. Long, decorating his restaurant on Tran Van Tru Street, is scheduled to open on the first day of August.


4. However, as laterite becomes less common as a building material, Tam only gets orders these days from neighbouring provinces for building and decorating cafes and churches.


Xem tất cả câu ví dụ về decorate /'dekəreit/

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…