fellowship /'felouʃip/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
tình bạn, tình bằng hữu; sự giao hảo
tình đoàn kết, tình anh em
nhóm, ban (công tác)
hội, phường, hội ái hữu
tổ (học tập, nghiên cứu) sự tham gia tổ (học tập)
chức vị uỷ viên giám đốc; lương bổng uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học bổng (của nghiên cứu sinh)
Các câu ví dụ:
1. Embassy and Consulate in Vietnam announced to launch the McCain/Kerry fellowship program to honor the contribution of Senator John McCain and his former colleague John Kerry on issues related to U.
2. The three Vietnamese scientists in this year lish had received the 2019 L’Oréal-UNESCO for Women in Science National fellowship, an award that honors the excellence of women on the cutting edge of scientific research.
Xem tất cả câu ví dụ về fellowship /'felouʃip/