ex. Game, Music, Video, Photography

The first three species are endemic to Vietnam.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ species. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

The first three species are endemic to Vietnam.

Nghĩa của câu:

species


Ý nghĩa

@species /'spi:ʃi:z/
* danh từ
- (sinh vật học) loài
=our (the) species+ loài người
- loại, hạng, thứ
=a species of dogcart+ một loại xe chó
=to have a species of cunning+ có tính láu cá
- dạng, hình thái

@species
- loài; loại; phạm trù
- s. of a set of point phạm trù một tập hợp điểm

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…