ex. Game, Music, Video, Photography

The Boeing Insitu ScanEagle is a small, long-range, low-altitude reconnaissance drone built by Insitu, a Boeing subsidiary.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ drone. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

The Boeing Insitu ScanEagle is a small, long-range, low-altitude reconnaissance drone built by Insitu, a Boeing subsidiary.

Nghĩa của câu:

drone


Ý nghĩa

@drone /droun/
* danh từ
- (động vật học) ong mật đực
- kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi
- tiếng o o, tiếng vo ve
- bài nói đều đều; người nói giọng đều đều
- kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng không) máy bay không người lái
* động từ
- kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi)
- nói giọng đều đều
- ((thường) + away) làm biếng, ăn không ngồi rồi
=to drone away one's life+ ăn không ngồi rồi phí hết cuộc đời

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…