Câu ví dụ:
An investigation found Dung had been allocated a window seat.
Nghĩa của câu:Một cuộc điều tra cho thấy Dũng đã được bố trí một chỗ ngồi bên cửa sổ.
window
Ý nghĩa
@window /'windou/
* danh từ
- cửa sổ
=French window+ cửa sổ sát mặt đất
=blank (blind, false) window+ cửa sổ gi
- cửa kính (ô tô, xe lửa)
=to lower (open) the window+ hạ kính xuống
=to raise (close) the window+ nâng kính lên
=rear window+ kính hậu
- (thưng nghiệp) tủ kính bày hàng
=in the window+ bày ở tủ kính
- (quân sự), (hàng không) vật th xuống để nhiễu xạ
!to have all one's goods in the window
- tỏ ra hời hợt nông cạn