ex. Game, Music, Video, Photography

Wastewater that may affect the sea must be closely monitored,” the government said.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ monitored. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

Wastewater that may affect the sea must be closely monitored,” the government said.

Nghĩa của câu:

monitored


Ý nghĩa

@monitor /'mɔnitə/
* danh từ
- trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học)
- (hàng hải) tàu chiến nhỏ
- người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên
- máy phát hiện phóng xạ
- (raddiô) bộ kiểm tra
- (từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo
* động từ
- nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng)
- giám sát

@monitor
- (máy tính) mônitơ, thiết bị điều khiển

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…